Intraplast® Z-HVSika Intraplast Z-HV

Intraplast® Z-HV: Shrinkage compensating and plasticizing admixture

Sika Intraplast Z - HV

Sika Intraplast Z – HV

Use
A special product for the production of grouting mortar, backfilling mortar, and rock and soil anchoring.

Characteristics and Advantages

– High final expansion up to 10% if the mixture is correctly designed.
– Non-shrink grout production even if sand is added into the grout mixture.
– Improved fluidity and prolonged workability,
– Good compressive strength can be achieved even when high expansion is required
– Protective action against corrosion of the prestressing wires.
– Increased cohesion of the grout (thixotropic properties).
– Volume expansion in the wet state
– Protective action against corrosion of the rock bolts
– Durable and dense filling of all cavities
– Non-toxic and non-flammable
– Grouting for sonic piles

Color: White

Packaging: 200 ltr/25 ltr/5 ltrSika Intraplast® Z-HV: phụ gia hóa dẻo và bù co ngót

Sika Intraplast Z - HV - Phụ gia hóa dẻo

Sika Intraplast Z – HV

Công dụng
Sản phẩm được chế tạo đặc biệt để rót vữa vào trong các ống chứa cáp dự ứng lực, các tấm đệm, các lớp lót trong xây dựng đường hầm, các neo trong đá và đất.

Đặc Điểm Sika Intraplast Z-HV

– Khả năng giãn nở sau cùng cao lên đến 10% nếu hỗn hợp được thiết kế đúng.
– Sản xuất vữa không co ngót ngay cả khi thêm cát vào hỗn hợp vữa lỏng
– Cải thiện độ lỏng và kéo dài tính thi công
– Có thể đạt cường độ nén cao ngay cả khi có yêu cầu độ giãn nở cao
– Bảo vệ cáp dự ứng lực chống lại sự ăn mòn
– Tăng độ liên kết (đặc tính sệt
– Giãn nỡ thể tích trong tình trạng ướt
– Tác động bảo vệ chống lại sự ăn mòn các bu lông neo đá
– Trám kín đặc và có độ bền cao tất cả các lỗ hổng
– Không độc và không dễ cháy
– Vữa rót cho ống siêu âm cọc khoan nhồi

Màu: Trắng

Bao Bì: 200 Lít/25 Lít/5 Lít

Thi công Intraplast Z – HV

Liều lượng:
Dùng cho vữa: 1.0 – 1.5% theo khối lượng xi măng
Dùng cho hồ dầu: 0.4 – 1.0% theo khối lượng xi măng.
Liều lượng điển hình:
Dùng cho vữa: 1.0 – 1.2% theo khối lượng xi măng.
Dùng cho hồ dầu: 0.4 – 0.8% theo khối lượng xi măng.
Trộn: Trình tự trộn như sau: Nước, Intraplast Z – HV và kế đến là xi măng cho vào từ từ khi trộn. Trong trường hợp sử dụng cát, thì cát phải được cho vào sau xi măng. Thời gian trộn phải đủ để trộn hỗn hợp có độ sệt đồng nhất.
Thi công: Tùy thuộc vào công tác rót vữa, thi công vữa lỏng càng sớm càng tốt ngay sau khi trộn để đạt được hiệu quả cao nhất của quá trình trương nở. Nên dùng các phương tiện rót hoặc bơm vữa bình thường để đảm bảo dòng chảy được liên tục.
Vệ sinh: Tất cả các thiết bị và dụng cụ phải được rửa sạch bằng nước ngay sau khi sử dụng.

Lưu ý quan trọng:
– Để đạt được tính thi công và tính giãn nở tối ưu thì tỉ lệ nước/xi măng, tỉ lệ cát/xi măng và liều lượng Intraplast Z – HV phải được xác định qua thử nghiệm cấp phối.
– Liều lượng của Intraplast Z – HV được xác định bằng tỉ lệ giãn nở cuối cùng và độ sệt theo mong muốn.
– Cấp phối điển hình:
Hỗn hợp gốc xi măng để rót vữa cho:
Không có cát: W/C từ 0.3 – 0.38, liều lượng Sika Intraplast Z – HV 0.4 – 1.0% ( có thẻ dùng chung với phụ gia siêu dẻo để có độ chảy và độ giảm nước tốt hơn).
Có cát: Cát/xi măng 1/1, W/C 0.40 – 0.45, Intraplast Z – HV 1.0 – 1.2%
Hỗn hợp xi măng để lấp đầy:
Không có cát: W/C từ 0.4 – 0.45, liều lượng Intraplast Z – HV 1.0 – 1.5%.
– Xi măng có oxit nhôm cao không thích họp sử dụng với Sika Intraplast Z – HV .
– Mọi người đều biết rằng đặc tính của vữa lỏng bị ảnh hưởng đáng kể bởi các đặc tính của xi măng, lượng nước và cát được thêm vào cũng như nhiệt độ.

5.00 avg. rating (84% score) - 1 vote