VinauSteelThép Việt-Úc

thep viet uc

VINAUSTEEL là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Đầu tư Công nghiệp Việt Nam (VII) đến từ Australia và Tổng Công ty Thép Việt Nam-CTCP, sở hữu Nhà máy sản xuất có công suất thiết kế 180.000 tấn/ năm, với sản phẩm chính là thép cốt bê tông cán nóng có kích cỡ từ 10mm đến 41mm. Đây là loại thép đạt các tiêu chuẩn về chất lượng của Quốc tế và Việt Nam. Bên cạnh các hoạt động sản xuất kinh doanh, Thép Việt Úc còn rất quan tâm đến lĩnh vực bảo vệ môi trường và là doanh nghiệp thép đầu tiên của Việt Nam có hệ thống quản lý môi trường đạt tiêu chuẩn ISO 14000. Thương hiệu “Thép Việt Úc” được nhiều người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Với đội ngũ cán bộ công nhân viên chuyên nghiệp và chiến lược kinh doanh linh hoạt theo định hướng khách hàng, Thép Việt Úc đảm bảo cung cấp ra thị trường sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

Công ty Delta Việt Nam là đại lý phân phối tất cả các sản phẩm của Thép Việt Úc như:

1.      JIS G3112-2010

 Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

D10

9.53

0.560

±6

D13

12.7

0.995

±6

D16

15.9

1.560

±5

D19

19.1

2.250

±5

D22

22.2

3.040

±5

D25

25.4

3.980

±5

Chỉ tiêu cơ lý

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

SD295A

≥ 295

440-600

d≤25            16min

180°

≤D16:               1.5d

d≥25            17min

>D16:                  2d

SD295B

295-390

≥ 440

d≤25            16min

180°

≤D16:               1.5d

d≥25            17min

>D16:                  2d

SD390

390-510

≥ 560

d≤25            16min

180°

2.5d

d≥25            17min

 

2.      ASTM A615/A615M-08a

 Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

10

9.5

0.560

Không quá -6

13

12.7

0.994

Không quá -6

16

15.9

1.552

Không quá -6

19

19.1

2.235

Không quá -6

22

22.2

3.042

Không quá -6

25

25.4

3.973

Không quá -6

Chỉ tiêu cơ lý

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài (%)

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

Gr 40 [280]

≥ 280

≥ 420

10                 11min

180°

10÷16:        1.75d
12, 16, 19     12min 19:                2.5d

Gr 60 [420]

≥ 420

≥ 620

10÷19             9min

180°

10÷16:        1.75d
22÷25             8min 19÷25:          2.5d
>25                 7min 29÷36:          3.5d

3.      TCVN 1651-2:2008

Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

10

10

0.617

±6

12

12

0.888

±6

14

14

1.21

±5

16

16

1.58

±5

18

18

2.00

±5

20

20

2.47

±5

22

22

2.98

±5

25

25

3.85

±4

Chỉ tiêu cơ lý

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài (%)

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

CB300-V

≥ 300

≥ 450

≥19

180°

≤16:              1.5d
16<d≤50          2d

CB400-V

≥ 400

≥ 570

≥14

180°

≤16:                 2d
16<d≤50       2.5d

 

Báo giá chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DELTA VIỆT NAM

Địa chỉ : Số 134 Lô B2, Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội 
Tel:(024) 35505110, 35505123, 35505124 | Fax: (84.24) 35505120

5.00 avg. rating (84% score) - 1 vote